gìn giữ

  1. đgt 1. Trông nom cẩn thận để khỏi mất, khỏi hỏng: Gìn giữ quần áo thật sạch sẽ 2. Theo đúng, không làm sai: Gìn giữ phép nước.
gìn giữ
Chúng ta cần gìn giữ những khu rừng tự nhiên cho thế hệ tương lai.